Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi mậu ngọ sinh con năm nào đẹp
Năm sinh của bố: 1970
Năm âm lịch: Canh Tuất
Ngũ hành:Kim - Thoa xuyến Kim (Vàng trang sức)
Năm sinh của mẹ: 1978
Năm âm lịch: Mậu Ngọ
Ngũ hành: Hoả - Thiên thượng Hoả (Lửa trên trời )
- Khi chọn năm sinh con cho chồng tuổi canh tuất vợ tuổi mậu ngọ thì chúng ta cần để ý đến các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của cha mẹ xem có hợp với con không. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ hành của người con. Thiên can, Địa chi của cha mẹ nên hợp với Thiên can, Địa chi của con là tốt nhất.
Thông thường con không hợp với cha mẹ được gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Vì vậy cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình thường là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.
1.Dự kiến sinh con năm 1996
Năm âm lịch: Bính tý
Ngũ hành: Thuỷ - Giản hạ Thuỷ (Nước dưới lạch)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Bính, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố là Canh tương khắc với Bính của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là tý, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ là Ngọ xung khắc với tý của con, không tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 3/10
2.Dự kiến sinh con năm 1997
Năm âm lịch: Đinh Sửu
Ngũ hành: Thuỷ - Giản hạ Thuỷ (Nước dưới lạch)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Đinh, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Sửu, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 4/10
3.Dự kiến sinh con năm 1998
Năm âm lịch: Mậu Dần
Ngũ hành: Thổ - Thành đầu Thổ (Ðất đầu thành)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Mậu, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Dần, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố là Tuất tương hợp với Dần của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Ngọ tương hợp với Dần của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4
Kết luận: Tổng điểm là 9/10
4.Dự kiến sinh con năm 1999
Năm âm lịch: Kỷ Mão
Ngũ hành: Thổ - Thành đầu Thổ (Ðất đầu thành)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Kỷ, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Mão, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố là Tuất tương hợp với Mão của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 7.5/10
5.Dự kiến sinh con năm 2000
Năm âm lịch: Canh Thìn
Ngũ hành: Kim - Bạch lạp Kim (Kim bạch lạp)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Canh, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Thìn, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố là Tuất xung khắc với Thìn của con, không tốt.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 2/10
6.Dự kiến sinh con năm 2001
Năm âm lịch: Tân Tỵ
Ngũ hành: Kim - Bạch lạp Kim (Kim bạch lạp)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Tân, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tỵ, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 2.5/10
7.Dự kiến sinh con năm 2002
Năm âm lịch: Nhâm Ngọ
Ngũ hành: Mộc - Dương liễu Mộc (Gỗ dương liễu)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Nhâm, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ là Mậu tương khắc với Nhâm của con, không tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Ngọ, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố là Tuất tương hợp với Ngọ của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 5/10
8.Dự kiến sinh con năm 2003
Năm âm lịch: Quý Mùi
Ngũ hành: Mộc - Dương liễu Mộc (Gỗ dương liễu)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Quý, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ là Mậu tương sinh với Quý của con, rất tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Mùi, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ là Ngọ tương hợp với Mùi của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 6/10
9.Dự kiến sinh con năm 2004
Năm âm lịch: Giáp Thân
Ngũ hành: Thuỷ - Tuyền trung Thuỷ (Nước trong khe)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Giáp, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố là Canh tương khắc với Giáp của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ là Mậu tương khắc với Giáp của con, không tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Thân, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3/10
10.Dự kiến sinh con năm 2005
Năm âm lịch: Ất Dậu
Ngũ hành: Thuỷ - Tuyền trung Thuỷ (Nước trong khe)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Ất, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố là Canh tương sinh với Ất của con, rất tốt.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Dậu, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 4.5/10
11.Dự kiến sinh con năm 2006
Năm âm lịch: Bính Tuất
Ngũ hành: Thổ - Ốc thượng Thổ (Ðất trên mái nhà)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Bính, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố là Canh tương khắc với Bính của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tuất, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ là Ngọ tương hợp với Tuất của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 7/10
12.Dự kiến sinh con năm 2007
Năm âm lịch: Đinh Hợi
Ngũ hành: Thổ - Ốc thượng Thổ (Ðất trên mái nhà)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Đinh, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Hợi, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 6/10
13.Dự kiến sinh con năm 2008
Năm âm lịch: Mậu tý
Ngũ hành: Hoả - Bích lôi Hoả (Lửa trong chớp)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Mậu, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là tý, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ là Ngọ xung khắc với tý của con, không tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 2/10
14.Dự kiến sinh con năm 2009
Năm âm lịch: Kỷ Sửu
Ngũ hành: Hoả - Bích lôi Hoả (Lửa trong chớp)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Kỷ, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Sửu, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 2.5/10
15.Dự kiến sinh con năm 2010
Năm âm lịch: Canh Dần
Ngũ hành: Mộc - Tùng Bách Mộc (Gỗ Tùng Bách)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Canh, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Dần, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố là Tuất tương hợp với Dần của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Ngọ tương hợp với Dần của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4
Kết luận: Tổng điểm là 7/10
16.Dự kiến sinh con năm 2011
Năm âm lịch: Tân Mão
Ngũ hành: Mộc - Tùng Bách Mộc (Gỗ Tùng Bách)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Tân, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Mão, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố là Tuất tương hợp với Mão của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10
17.Dự kiến sinh con năm 2012
Năm âm lịch: Nhâm Thìn
Ngũ hành: Thuỷ - Trường lưu Thuỷ (Nước giữa dòng)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Hoả, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Nhâm, bố là Canh, mẹ là Mậu, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ là Mậu tương khắc với Nhâm của con, không tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Thìn, bố là Tuất, mẹ là Ngọ, như vậy:
Địa Chi của bố là Tuất xung khắc với Thìn của con, không tốt.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 3/10
Bạn có thể sinh con ở điểm số trung bình trở lên, còn dưới điểm trung bình thì nên chọn một năm sinh phù hợp hơn.
Được xem nhiều
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi canh tuất thì nên sinh con năm nào (chồng vợ bằng tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi tân hợi thì nên sinh con năm nào (chồng hơn vợ 1 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi nhâm tý thì nên sinh con năm nào (chồng hơn vợ 2 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi quý sửu thì nên sinh con năm nào (chồng hơn vợ 3 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ giáp dần thì nên sinh con năm nào (chồng hơn vợ 4 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi ất mão thì nên sinh con năm nào (chồng hơn vợ 5 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi bính thìn thì nên sinh con năm nào (chồng hơn vợ 6 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi đinh tỵ thì nên sinh con năm nào (chồng hơn vợ 7 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi mậu ngọ thì nên sinh con năm nào (chồng hơn vợ 8 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi kỷ mùi thì nên sinh con năm nào (chồng hơn vợ 9 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi kỷ dậu thì nên sinh con năm nào (vợ hơn chồng 1 tuổi)
- Chồng tuổi canh tuất vợ tuổi mậu thân thì nên sinh con năm nào (vợ hơn chồng 2 tuổi)